Hình chụp PBS 1X.
RegenmedlabDung dịch rửa tế bào

PBS 1X

Mã sản phẩmQuy cách
1631 chai x 500 mL

Quý khách cần đăng nhập để xem được giá

Đăng nhập

Mã sản phẩm: 163

Quy cách: 1 chai x 500 mL

Mục đích sử dụng

PBS 1X là dung dịch dùng để rửa tế bào.

PBS 1X được sử dụng để rửa tế bào hoặc mô nhằm loại bỏ dư lượng môi trường nuôi, huyết thanh, máu và các tạp chất hòa tan trước các thao tác tiếp theo (ví dụ: tách tế bào, pha loãng để đếm, chuẩn bị mẫu trước nuôi cấy). Sản phẩm phù hợp cho quy trình nuôi cấy và xử lý tế bào trong nghiên cứu và sản xuất.

PBS 1X là vật liệu phụ trợ sử dụng trong quy trình nghiên cứu, phát triển và sản xuất sản phẩm trị liệu tế bào và gen.

Mô tả

Phosphate Buffer Saline (PBS) là một loại nước muối được sử dụng trong nuôi cấy tế bào. Nó được dùng để rửa tế bào, mô trong quá trình xử lý tế bào hoặc tế bào gốc.

PBS 1X với công thức không chứa Ca và Mg, tiệt khuẩn (hấp) và sẵn sàng sử dụng.

Sản phẩm cung cấp ở dạng 1X, không cần pha loãng hay bổ sung bất kì thành phần nào trước khi sử dụng.

PBS 1X là dung dịch rửa tế bào/mô, dung dịch trong suốt, không màu, được đóng gói trong chai nhựa 500 mL.

  • Không chứa phenol red, huyết thanh hoặc protein có nguồn gốc động vật, an toàn và phù hợp cho nhiều ứng dụng tế bào học.
  • Ổn định ở điều kiện nhiệt độ phòng, tiện lợi cho bảo quản và sử dụng.
  • Thông số kỹ thuật: đạt chỉ tiêu vô trùng, pH 7,2 – 7,7, áp suất thẩm thấu 265 - 310 (mOsm/kg).

PBS 1X đã được thử nghiệm trên các dòng tế bào khác nhau, bao gồm tế bào gốc trung mô, tế bào miễn dịch và tế bào ung thư. Sản phẩm chứng minh hiệu quả trong rửa tế bào trước khi phân tách, pha loãng để đếm, cũng như chuẩn bị mẫu cho các ứng dụng nghiên cứu tiếp theo.

Hạn sử dụng và điều kiện bảo quản được khuyến cáo: 24 tháng kể từ ngày sản xuất nếu bảo quản ở nhiệt độ phòng.

Tài liệu và tải xuống

Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất

MSDS - PBS 1X

Chứng nhận phân tích

Chứng nhận phân tích cho lô hàng 163010826 sản xuất ngày 5/8/2026 đã được cập nhật.

Giấy chứng nhận phân tích cho lô 163010826

Các chứng nhận phân tích trước đó có thể được tìm kiếm bằng mã sản phẩm và số lô.

Cat.
Lot.
Thông số kĩ thuật
Thông sốGiá trị
Vô trùngÂm tính
Áp suất thẩm thấu (mOsm/kg)265 - 310
pH (tại 20 - 25 °C)7,2 - 7,7
Màu sắcTrong suốt, không màu
Thể tích (mL)495 - 505

Thành phần

Sodium chloride
Potassium chloride
Disodium hydrogen phosphate
Potassium dihydrogen phosphate

Điều kiện bảo quản

Điều kiện vận chuyển

Hạn sử dụng

Biomedmart Logo

Biomedmart

SCI Logo

Viện Tế bào gốc, Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Trụ sở:Tòa nhà B2-3, Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Khu phố 6, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Mã số thuế:0314850223

Điện thoại:0915 637 474 028 3636 1206

Email:contact@sci.edu.vn, sales@sci.edu.vn, kinhdoanh@sci.edu.vn